mất mát

  1. perdre
    • Thư viện đã mất mát nhiều sách
      la bibliothèque a perdu un grand nombre de livres

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "mất mát"

mất mát
Trận lụt gây ra sự mất mát lớn về tài liệu quý.